Từ: 冻豆腐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻豆腐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻豆腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngduò·fu] đậu phụ đông; đậu hủ đông。经过冰冻的豆腐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại
冻豆腐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻豆腐 Tìm thêm nội dung cho: 冻豆腐