Từ: 准谱儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准谱儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准谱儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnpǔr] chắc chắn; nhất định。准儿。
下一步怎么个稿法儿,至今还没准谱儿。
giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
准谱儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准谱儿 Tìm thêm nội dung cho: 准谱儿