Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凉薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángshǔ] khoai lang。豆薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
凉薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉薯 Tìm thêm nội dung cho: 凉薯