Cao su chống va đập cửa

Từ: 咂嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咂嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咂嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāzuǐ] chặc lưỡi。(咂嘴儿)舌尖抵住上颚发出吸气音,表示称赞、羡慕、惊讶、为难、惋惜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咂

hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
táp:táp lấy mà ăn
tọp:ăn tọp tẹp; nhẹ tọp
tốp:một tốp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
咂嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咂嘴 Tìm thêm nội dung cho: 咂嘴