Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 咂嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāzuǐ] chặc lưỡi。(咂嘴儿)舌尖抵住上颚发出吸气音,表示称赞、羡慕、惊讶、为难、惋惜等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咂
| hớp | 咂: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| táp | 咂: | táp lấy mà ăn |
| tọp | 咂: | ăn tọp tẹp; nhẹ tọp |
| tốp | 咂: | một tốp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 咂嘴 Tìm thêm nội dung cho: 咂嘴
