Từ: 凌空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌空 trong tiếng Trung hiện đại:

[língkōng] vút lên trời cao; chọc trời; bay bổng。高高地在天空中或高升到天空中。
高阁凌空。
lầu cao chọc trời.
雪花凌空飞舞。
hoa tuyết bay bổng trên bầu trời.
飞机凌空而过。
máy bay vút qua bầu trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
凌空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌空 Tìm thêm nội dung cho: 凌空