Cao su chống va đập cửa

Từ: náo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ náo:

闹 nháo, náo淖 náo閙 náo鬧 náo

Đây là các chữ cấu thành từ này: náo

nháo, náo [nháo, náo]

U+95F9, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬧;
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6;

nháo, náo

Nghĩa Trung Việt của từ 闹

Giản thể của chữ .
nào, như "đi nào" (gdhn)

Nghĩa của 闹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬧、閙)
[nào]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: NÁO
1. ồn ào; ầm ĩ。喧哗;不安静。
热闹。
náo nhiệt.
闹哄哄。
ầm ầm.
这里闹得很, 没法儿看书。
nơi đây ồn ào quá, không cách nào xem sách được.
2. cãi nhau; ồn ào。吵;扰乱。
又哭又闹。
la khóc om xòm.
两个人又闹翻了。
hai người lại cãi nhau nữa rồi.
孙悟空大闹天宫。
Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung.
3. tỏ ra; thể hiện ra。发泄(感情)。
闹情绪。
làm mình làm mẩy; bực mình.
闹脾气。
nổi nóng; phát cáu.
4. đau ốm; gặp nạn; gặp hoạ。害(病);发生(灾害或不好的事)。
闹 眼睛。
đau mắt.
闹水灾。
bị lụt lội.
闹矛盾。
gây mâu thuẫn.
闹笑话。
làm trò cười.
5. làm。干;弄、搞。
闹革命。
làm cách mạng.
闹生产。
sản xuất.
把问题闹清楚。
làm rõ vấn đề.
Từ ghép:
闹别扭 ; 闹病 ; 闹肚子 ; 闹房 ; 闹鬼 ; 闹哄 ; 闹哄哄 ; 闹荒 ; 闹饥荒 ; 闹架 ; 闹剧 ; 闹乱子 ; 闹脾气 ; 闹气 ; 闹情绪 ; 闹嚷嚷 ; 闹热 ; 闹市 ; 闹事 ; 闹腾 ; 闹天儿 ; 闹戏 ; 闹笑话 ; 闹新房 ; 闹玄虚 ; 闹意见 ; 闹灾 ; 闹着玩儿 ; 闹钟

Chữ gần giống với 闹:

, ,

Dị thể chữ 闹

,

Chữ gần giống 闹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹

náo [náo]

U+6DD6, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao4, chuo4, zhuo1, zhao4;
Việt bính: naau6;

náo

Nghĩa Trung Việt của từ 淖

(Danh) Bùn.
◎Như: nê náo
chỗ đường bùn lấm láp khó đi.
◇Tả truyện : Nãi hiên công dĩ xuất ư náo (Thành Công thập lục niên ) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.

giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (vhn)
náo, như "náo động" (btcn)
trát, như "trát tường" (btcn)
xước, như "xước (sa lầy)" (gdhn)

Nghĩa của 淖 trong tiếng Trung hiện đại:

[nào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NÁO
bùn nhão; vũng bùn。烂泥;泥坑。
泥淖。
bùn lầy.
Từ ghép:
淖尔

Chữ gần giống với 淖:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淖

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淖 Tự hình chữ 淖 Tự hình chữ 淖 Tự hình chữ 淖

náo [náo]

U+9599, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao4, ke3, xia4;
Việt bính: naau6
1. [喧閙] huyên náo;

náo

Nghĩa Trung Việt của từ 閙

Tục dùng như chữ náo .

nào, như "đi nào" (gdhn)
náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閙:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 閙

,

Chữ gần giống 閙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙

náo [náo]

U+9B27, tổng 15 nét, bộ Đấu 鬥
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6
1. [吵鬧] sảo náo;

náo

Nghĩa Trung Việt của từ 鬧

(Động) Làm ồn.
◎Như: huyên náo
làm ồn ào, sảo náo nói ầm ĩ.

(Động)
Phát sinh, xảy ra.
◎Như: náo cơ hoang sinh ra đói kém, náo thủy tai xảy ra nạn lụt, náo ôn dịch phát sinh dịch bệnh.

(Động)
Bị, mắc.
◎Như: náo bệnh bị bệnh, mắc bệnh.

(Động)
Tung ra, bùng ra, phát tác.
◎Như: náo biệt nữu hục hặc với nhau, náo tình tự lấy làm thắc mắc (bất mãn).
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai , 便滿 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.

(Động)
Nhiễu loạn, quấy rối, quấy.
◎Như: náo sự gây rối.
◇Hồng Lâu Mộng : Thiên na Triệu bất tử đích hựu hòa ngã náo liễu nhất tràng (Đệ lục thập hồi) Cái mụ Triệu mắc dịch ấy lại vừa cãi nhau với tôi một trận.

(Động)
Đùa bỡn.
◎Như: náo đỗng phòng bạn bè trêu đùa vợ chồng mới cưới tối tân hôn.

(Động)
Làm, tiến hành.
◎Như: náo cách mệnh làm cách mạng, náo đắc đại gia bất hoan làm cho mọi người không vui.
◇Hồng Lâu Mộng : Đô thị nhĩ náo đích, hoàn đắc nhĩ lai trị , (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bệnh này) đều do cô làm ra, thì cô phải đến chữa.

(Tính)
Ồn ào, rầm rĩ, không yên tĩnh.
◎Như: nhiệt náo chen chúc rầm rĩ, náo thị chợ búa ồn ào.

(Tính)
Mậu thịnh, rộn ràng.
◇Tống Kì : Hồng hạnh chi đầu xuân ý náo (Ngọc lâu xuân ) Trên đầu cành cây hồng hạnh, ý xuân rộn ràng.

náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (vhn)
náu, như "ẩn náu" (btcn)
nháo, như "nhốn nháo" (btcn)
nao, như "nao nao" (gdhn)
nào, như "đi nào" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬧:

,

Dị thể chữ 鬧

, ,

Chữ gần giống 鬧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧

Dịch náo sang tiếng Trung hiện đại:

《喧哗; 不安静。》
喧闹; 闹囔囔 《喧哗热闹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: náo

náo𠴼:náo động
náo:náo nức
náo:náo động
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
náo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: náo Tìm thêm nội dung cho: náo