Cao su chống va đập cửa
Từ: náo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ náo:
Biến thể phồn thể: 鬧;
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6;
闹 nháo, náo
nào, như "đi nào" (gdhn)
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6;
闹 nháo, náo
Nghĩa Trung Việt của từ 闹
Giản thể của chữ 鬧.nào, như "đi nào" (gdhn)
Nghĩa của 闹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬧、閙)
[nào]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: NÁO
1. ồn ào; ầm ĩ。喧哗;不安静。
热闹。
náo nhiệt.
闹哄哄。
ầm ầm.
这里闹得很, 没法儿看书。
nơi đây ồn ào quá, không cách nào xem sách được.
2. cãi nhau; ồn ào。吵;扰乱。
又哭又闹。
la khóc om xòm.
两个人又闹翻了。
hai người lại cãi nhau nữa rồi.
孙悟空大闹天宫。
Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung.
3. tỏ ra; thể hiện ra。发泄(感情)。
闹情绪。
làm mình làm mẩy; bực mình.
闹脾气。
nổi nóng; phát cáu.
4. đau ốm; gặp nạn; gặp hoạ。害(病);发生(灾害或不好的事)。
闹 眼睛。
đau mắt.
闹水灾。
bị lụt lội.
闹矛盾。
gây mâu thuẫn.
闹笑话。
làm trò cười.
5. làm。干;弄、搞。
闹革命。
làm cách mạng.
闹生产。
sản xuất.
把问题闹清楚。
làm rõ vấn đề.
Từ ghép:
闹别扭 ; 闹病 ; 闹肚子 ; 闹房 ; 闹鬼 ; 闹哄 ; 闹哄哄 ; 闹荒 ; 闹饥荒 ; 闹架 ; 闹剧 ; 闹乱子 ; 闹脾气 ; 闹气 ; 闹情绪 ; 闹嚷嚷 ; 闹热 ; 闹市 ; 闹事 ; 闹腾 ; 闹天儿 ; 闹戏 ; 闹笑话 ; 闹新房 ; 闹玄虚 ; 闹意见 ; 闹灾 ; 闹着玩儿 ; 闹钟
[nào]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: NÁO
1. ồn ào; ầm ĩ。喧哗;不安静。
热闹。
náo nhiệt.
闹哄哄。
ầm ầm.
这里闹得很, 没法儿看书。
nơi đây ồn ào quá, không cách nào xem sách được.
2. cãi nhau; ồn ào。吵;扰乱。
又哭又闹。
la khóc om xòm.
两个人又闹翻了。
hai người lại cãi nhau nữa rồi.
孙悟空大闹天宫。
Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung.
3. tỏ ra; thể hiện ra。发泄(感情)。
闹情绪。
làm mình làm mẩy; bực mình.
闹脾气。
nổi nóng; phát cáu.
4. đau ốm; gặp nạn; gặp hoạ。害(病);发生(灾害或不好的事)。
闹 眼睛。
đau mắt.
闹水灾。
bị lụt lội.
闹矛盾。
gây mâu thuẫn.
闹笑话。
làm trò cười.
5. làm。干;弄、搞。
闹革命。
làm cách mạng.
闹生产。
sản xuất.
把问题闹清楚。
làm rõ vấn đề.
Từ ghép:
闹别扭 ; 闹病 ; 闹肚子 ; 闹房 ; 闹鬼 ; 闹哄 ; 闹哄哄 ; 闹荒 ; 闹饥荒 ; 闹架 ; 闹剧 ; 闹乱子 ; 闹脾气 ; 闹气 ; 闹情绪 ; 闹嚷嚷 ; 闹热 ; 闹市 ; 闹事 ; 闹腾 ; 闹天儿 ; 闹戏 ; 闹笑话 ; 闹新房 ; 闹玄虚 ; 闹意见 ; 闹灾 ; 闹着玩儿 ; 闹钟
Dị thể chữ 闹
鬧,
Tự hình:

Pinyin: nao4, chuo4, zhuo1, zhao4;
Việt bính: naau6;
淖 náo
Nghĩa Trung Việt của từ 淖
(Danh) Bùn.◎Như: nê náo 泥淖 chỗ đường bùn lấm láp khó đi.
◇Tả truyện 左傳: Nãi hiên công dĩ xuất ư náo 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.
giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (vhn)
náo, như "náo động" (btcn)
trát, như "trát tường" (btcn)
xước, như "xước (sa lầy)" (gdhn)
Nghĩa của 淖 trong tiếng Trung hiện đại:
[nào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NÁO
bùn nhão; vũng bùn。烂泥;泥坑。
泥淖。
bùn lầy.
Từ ghép:
淖尔
Số nét: 12
Hán Việt: NÁO
bùn nhão; vũng bùn。烂泥;泥坑。
泥淖。
bùn lầy.
Từ ghép:
淖尔
Chữ gần giống với 淖:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: nao4, ke3, xia4;
Việt bính: naau6
1. [喧閙] huyên náo;
閙 náo
Nghĩa Trung Việt của từ 閙
Tục dùng như chữ náo 鬧.nào, như "đi nào" (gdhn)
náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (gdhn)
Dị thể chữ 閙
鬧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闹;
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6
1. [吵鬧] sảo náo;
鬧 náo
◎Như: huyên náo 喧鬧 làm ồn ào, sảo náo 吵鬧 nói ầm ĩ.
(Động) Phát sinh, xảy ra.
◎Như: náo cơ hoang 鬧饑荒 sinh ra đói kém, náo thủy tai 鬧水災 xảy ra nạn lụt, náo ôn dịch 鬧瘟疫 phát sinh dịch bệnh.
(Động) Bị, mắc.
◎Như: náo bệnh 鬧病 bị bệnh, mắc bệnh.
(Động) Tung ra, bùng ra, phát tác.
◎Như: náo biệt nữu 鬧彆扭 hục hặc với nhau, náo tình tự 鬧情緒 lấy làm thắc mắc (bất mãn).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai 寶玉聽了一個林字, 便滿床鬧起來 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.
(Động) Nhiễu loạn, quấy rối, quấy.
◎Như: náo sự 鬧事 gây rối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thiên na Triệu bất tử đích hựu hòa ngã náo liễu nhất tràng 偏那趙不死的又和我鬧了一場 (Đệ lục thập hồi) Cái mụ Triệu mắc dịch ấy lại vừa cãi nhau với tôi một trận.
(Động) Đùa bỡn.
◎Như: náo đỗng phòng 鬧洞房 bạn bè trêu đùa vợ chồng mới cưới tối tân hôn.
(Động) Làm, tiến hành.
◎Như: náo cách mệnh 鬧革命 làm cách mạng, náo đắc đại gia bất hoan 鬧得大家不歡 làm cho mọi người không vui.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đô thị nhĩ náo đích, hoàn đắc nhĩ lai trị 都是你鬧的, 還得你來治 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bệnh này) đều do cô làm ra, thì cô phải đến chữa.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, không yên tĩnh.
◎Như: nhiệt náo 熱鬧 chen chúc rầm rĩ, náo thị 鬧市 chợ búa ồn ào.
(Tính) Mậu thịnh, rộn ràng.
◇Tống Kì 宋祁: Hồng hạnh chi đầu xuân ý náo 紅杏枝頭春意鬧 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trên đầu cành cây hồng hạnh, ý xuân rộn ràng.
náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (vhn)
náu, như "ẩn náu" (btcn)
nháo, như "nhốn nháo" (btcn)
nao, như "nao nao" (gdhn)
nào, như "đi nào" (gdhn)
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6
1. [吵鬧] sảo náo;
鬧 náo
Nghĩa Trung Việt của từ 鬧
(Động) Làm ồn.◎Như: huyên náo 喧鬧 làm ồn ào, sảo náo 吵鬧 nói ầm ĩ.
(Động) Phát sinh, xảy ra.
◎Như: náo cơ hoang 鬧饑荒 sinh ra đói kém, náo thủy tai 鬧水災 xảy ra nạn lụt, náo ôn dịch 鬧瘟疫 phát sinh dịch bệnh.
(Động) Bị, mắc.
◎Như: náo bệnh 鬧病 bị bệnh, mắc bệnh.
(Động) Tung ra, bùng ra, phát tác.
◎Như: náo biệt nữu 鬧彆扭 hục hặc với nhau, náo tình tự 鬧情緒 lấy làm thắc mắc (bất mãn).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai 寶玉聽了一個林字, 便滿床鬧起來 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.
(Động) Nhiễu loạn, quấy rối, quấy.
◎Như: náo sự 鬧事 gây rối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thiên na Triệu bất tử đích hựu hòa ngã náo liễu nhất tràng 偏那趙不死的又和我鬧了一場 (Đệ lục thập hồi) Cái mụ Triệu mắc dịch ấy lại vừa cãi nhau với tôi một trận.
(Động) Đùa bỡn.
◎Như: náo đỗng phòng 鬧洞房 bạn bè trêu đùa vợ chồng mới cưới tối tân hôn.
(Động) Làm, tiến hành.
◎Như: náo cách mệnh 鬧革命 làm cách mạng, náo đắc đại gia bất hoan 鬧得大家不歡 làm cho mọi người không vui.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đô thị nhĩ náo đích, hoàn đắc nhĩ lai trị 都是你鬧的, 還得你來治 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bệnh này) đều do cô làm ra, thì cô phải đến chữa.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, không yên tĩnh.
◎Như: nhiệt náo 熱鬧 chen chúc rầm rĩ, náo thị 鬧市 chợ búa ồn ào.
(Tính) Mậu thịnh, rộn ràng.
◇Tống Kì 宋祁: Hồng hạnh chi đầu xuân ý náo 紅杏枝頭春意鬧 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trên đầu cành cây hồng hạnh, ý xuân rộn ràng.
náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (vhn)
náu, như "ẩn náu" (btcn)
nháo, như "nhốn nháo" (btcn)
nao, như "nao nao" (gdhn)
nào, như "đi nào" (gdhn)
Chữ gần giống với 鬧:
鬧,Tự hình:

Dịch náo sang tiếng Trung hiện đại:
闹 《喧哗; 不安静。》喧闹; 闹囔囔 《喧哗热闹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: náo
| náo | 𠴼: | náo động |
| náo | 惱: | náo nức |
| náo | 淖: | náo động |
| náo | 閙: | náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh) |
| náo | 鬧: | náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh) |

Tìm hình ảnh cho: náo Tìm thêm nội dung cho: náo
