Từ: 减速运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减速运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 减 • 速 • 运 • 动

Nghĩa của 减速运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnsùyùndòng] chuyển động giảm tốc; chuyển động chậm dần。速度不断减低的运动,是变速运动的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm减:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh速:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc速:kéo rốc đi
tốc速:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
减速运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减速运动 Tìm thêm nội dung cho: 减速运动