Từ: 外文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外文 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiwén] ngoại văn; chữ nước ngoài; tiếng nước ngoài。外国的语言或文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
外文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外文 Tìm thêm nội dung cho: 外文