Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 含糊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含糊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm hồ
Mập mờ, mơ hồ.
§ Hình dung âm thanh, lời nói, ý tứ không rõ ràng, không chính xác.Làm việc không đến cùng, không triệt để, cẩu thả.Yếu kém, không giỏi, vô năng.
§ Thường dùng với
bất
, biểu thị phản nghĩa.
◇Quách Trừng Thanh 清:
Chân thị xuất loại bạt tụy đích nhân vật nha! Bất hàm hồ!
呀! 糊! (Đại đao kí 記, Khai thiên thập 十) Đúng là một người tài ba xuất chúng a! Giỏi thật đấy.
§ Cũng viết là
hàm hồ
胡.

Nghĩa của 含糊 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán·hu] 1. mơ hồ; không rõ ràng; lơ mơ; mập mờ; úp úp mở mở; ậm ờ; không biết rõ。不明确;不清晰。
含糊其辞
ăn nói úp mở; ăn nói ậm ờ.
他的话很含糊,不明白是什么意思。
lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.
2. cẩu thả; ẩu tả; không cẩn thận; qua loa。不认真;马虎。
这事一点儿也不能含糊。
việc này không thể cẩu thả được.
3. chịu; chịu thua (thường dùng ở thể phủ định)。示弱(多用于否定)。
要比就比,我绝不含糊。
đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ
含糊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含糊 Tìm thêm nội dung cho: 含糊