Từ: 谢世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谢 • 世

Nghĩa của 谢世 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièshì] qua đời; tạ thế; chết。去世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ谢:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
谢世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谢世 Tìm thêm nội dung cho: 谢世