Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánxīn] nhớ trần tục; nhớ cõi trần。僧道指对尘世的思念、留恋之心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
凡心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡心 Tìm thêm nội dung cho: 凡心