Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风车 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngchē] 1. máy dùng sức gió; máy quạt thóc。利用风力的动力机械装置,可以带动其他机器,用来发电、提水、磨面、榨油等。
2. quạt gió。扇车。
3. chong chóng。儿童玩具、装有叶轮,能迎风转动。
2. quạt gió。扇车。
3. chong chóng。儿童玩具、装有叶轮,能迎风转动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 风车 Tìm thêm nội dung cho: 风车
