Cao su chống va đập cửa

Từ: 风车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风车 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngchē] 1. máy dùng sức gió; máy quạt thóc。利用风力的动力机械装置,可以带动其他机器,用来发电、提水、磨面、榨油等。
2. quạt gió。扇车。
3. chong chóng。儿童玩具、装有叶轮,能迎风转动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
风车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风车 Tìm thêm nội dung cho: 风车