Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出任 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūrèn] 书
đảm nhiệm; nhậm chức。 出来担任(某种官职)。
đảm nhiệm; nhậm chức。 出来担任(某种官职)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 出任 Tìm thêm nội dung cho: 出任
