Cao su chống va đập cửa

Từ: 出任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出任 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūrèn]
đảm nhiệm; nhậm chức。 出来担任(某种官职)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
出任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出任 Tìm thêm nội dung cho: 出任