Từ: 出倫之才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出倫之才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất luân chi tài
Người tài năng xuất chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
出倫之才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出倫之才 Tìm thêm nội dung cho: 出倫之才