Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出倫之才 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出倫之才:
xuất luân chi tài
Người tài năng xuất chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫
| luân | 倫: | luân lý |
| luồn | 倫: | luồn lọt |
| lùn | 倫: | lùn thấp |
| lụm | 倫: | lụm cụm làm vườn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 出倫之才 Tìm thêm nội dung cho: 出倫之才
