Từ: 出圈儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出圈儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出圈儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūquānr] quá trớn; quá lố; quá giới hạn; vượt quá; trái với lệ thường; vượt khỏi lệ thường。比喻越出常规。
这样做就出圈儿了。
làm vậy là quá lố rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
出圈儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出圈儿 Tìm thêm nội dung cho: 出圈儿