Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出场 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūchǎng] 1. lên sân khấu; lên biểu diễn; ra sàn diễn (diễn viên)。演员登台(表演)。
2. vào sân; ra thi đấu; lên vũ đài (vận động viên)。运动员进运动场(参加表演或竞赛)。
2. vào sân; ra thi đấu; lên vũ đài (vận động viên)。运动员进运动场(参加表演或竞赛)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 出场 Tìm thêm nội dung cho: 出场
