Từ: 出场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出场 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchǎng] 1. lên sân khấu; lên biểu diễn; ra sàn diễn (diễn viên)。演员登台(表演)。
2. vào sân; ra thi đấu; lên vũ đài (vận động viên)。运动员进运动场(参加表演或竞赛)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
出场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出场 Tìm thêm nội dung cho: 出场