Từ: sưởi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưởi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưởi

Nghĩa sưởi trong tiếng Việt:

["- đg. Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm. Sưởi bên bếp lửa. Sưởi nắng. Lò sưởi*."]

Dịch sưởi sang tiếng Trung hiện đại:

《将物体挨近火使熟或干燥。》
取暖 《利用热能使身体暖和。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưởi

sưởi𤇧:sưởi ấm
sưởi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưởi Tìm thêm nội dung cho: sưởi