Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 客气 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè·qi] 1. khiêm nhường; lễ độ (đối xử)。对人谦让,有礼貌。
客气话。
lời nói lễ độ.
不客气地回绝了他。
trả lời cự tuyệt anh ta, không mấy chi là lễ độ.
2. khách sáo; lời nói khách sáo; cử chỉ khách sáo。说客气的话;做客气的动作。
你坐, 别客气。
anh ngồi đi, đừng khách sáo.
他客气了一 番,把礼物收下了。
anh ấy khách sáo một hồi rồi mới nhận quà.
客气话。
lời nói lễ độ.
不客气地回绝了他。
trả lời cự tuyệt anh ta, không mấy chi là lễ độ.
2. khách sáo; lời nói khách sáo; cử chỉ khách sáo。说客气的话;做客气的动作。
你坐, 别客气。
anh ngồi đi, đừng khách sáo.
他客气了一 番,把礼物收下了。
anh ấy khách sáo một hồi rồi mới nhận quà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 客气 Tìm thêm nội dung cho: 客气
