Từ: 客气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客气 trong tiếng Trung hiện đại:

[kè·qi] 1. khiêm nhường; lễ độ (đối xử)。对人谦让,有礼貌。
客气话。
lời nói lễ độ.
不客气地回绝了他。
trả lời cự tuyệt anh ta, không mấy chi là lễ độ.
2. khách sáo; lời nói khách sáo; cử chỉ khách sáo。说客气的话;做客气的动作。
你坐, 别客气。
anh ngồi đi, đừng khách sáo.
他客气了一 番,把礼物收下了。
anh ấy khách sáo một hồi rồi mới nhận quà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
客气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客气 Tìm thêm nội dung cho: 客气