Cao su chống va đập cửa

Từ: 出塵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出塵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất trần
Vượt ra ngoài thế tục.Phật giáo thuật ngữ: Thoát khỏi trần tục phiền não.Chỉ xuất giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần:trần tục
出塵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出塵 Tìm thêm nội dung cho: 出塵