Cao su chống va đập cửa
xuất trần
Vượt ra ngoài thế tục.Phật giáo thuật ngữ: Thoát khỏi trần tục phiền não.Chỉ xuất giá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵
| chần | 塵: | chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ |
| trần | 塵: | trần tục |

Tìm hình ảnh cho: 出塵 Tìm thêm nội dung cho: 出塵
