Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑷:
瑷
Biến thể phồn thể: 璦;
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
瑷
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
瑷
Nghĩa Trung Việt của từ 瑷
Nghĩa của 瑷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璦)
[ài]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: ÁI
Ái Huy (tên Huyện)。瑷珲(àihuī),县名,在黑龙江。今作爱辉。
[ài]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: ÁI
Ái Huy (tên Huyện)。瑷珲(àihuī),县名,在黑龙江。今作爱辉。
Dị thể chữ 瑷
璦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑷 Tìm thêm nội dung cho: 瑷
