Chữ 瑷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑷:

瑷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑷

瑷

Chiết tự chữ 瑷

1. 瑷 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 爱
  • 玉 ngọc, túc
  • 爱 ái
  • 2. 瑷 cấu thành từ 2 chữ: 王, 爱
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 爱 ái
  • []

    U+7477, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 璦;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi3;

    瑷

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑷


    Nghĩa của 瑷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璦)
    [ài]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt: ÁI
    Ái Huy (tên Huyện)。瑷珲(àihuī),县名,在黑龙江。今作爱辉。

    Chữ gần giống với 瑷:

    㻧, 㻨, 㻪, 瑠, 瑢, 瑣, 瑤, 瑨, 瑪, 瑭, 瑱, 瑲, 瑴, 瑶, 瑷, 瑸, 瑩,

    Dị thể chữ 瑷

    璦,

    Chữ gần giống 瑷

    璐, 珸, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑷 Tự hình chữ 瑷 Tự hình chữ 瑷 Tự hình chữ 瑷

    瑷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑷 Tìm thêm nội dung cho: 瑷