Cao su chống va đập cửa
Chữ 钫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钫, chiết tự chữ PHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钫:
钫
Biến thể phồn thể: 鈁;
Pinyin: fang1;
Việt bính: fong1;
钫
phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)
Pinyin: fang1;
Việt bính: fong1;
钫
Nghĩa Trung Việt của từ 钫
phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)
Nghĩa của 钫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈁)
[fāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: PHƯƠNG
1. Fran-xi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu Fr)。金属元素,符号Fr (francium)。有放射性。
2. bình rượu; bình đựng rượu (bằng đồng, miệng vuông)。古代盛酒器皿,青铜制成,方口大腹。
3. nồi gốm; nồi sứ。锅一类的器皿。
[fāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: PHƯƠNG
1. Fran-xi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu Fr)。金属元素,符号Fr (francium)。有放射性。
2. bình rượu; bình đựng rượu (bằng đồng, miệng vuông)。古代盛酒器皿,青铜制成,方口大腹。
3. nồi gốm; nồi sứ。锅一类的器皿。
Dị thể chữ 钫
鈁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钫
| phương | 钫: | phương (chất francium) |

Tìm hình ảnh cho: 钫 Tìm thêm nội dung cho: 钫
