Chữ 钫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钫, chiết tự chữ PHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钫:

钫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钫

钫

Chiết tự chữ 钫

Chiết tự chữ phương bao gồm chữ 金 方 hoặc 钅 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钫 cấu thành từ 2 chữ: 金, 方
  • 金 ghim, găm, kim
  • 方 phương, vuông
  • 2. 钫 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 方
  • 钅 kim
  • 方 phương, vuông
  • []

    U+94AB, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈁;
    Pinyin: fang1;
    Việt bính: fong1;

    钫

    Nghĩa Trung Việt của từ 钫


    phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈁)
    [fāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHƯƠNG
    1. Fran-xi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu Fr)。金属元素,符号Fr (francium)。有放射性。
    2. bình rượu; bình đựng rượu (bằng đồng, miệng vuông)。古代盛酒器皿,青铜制成,方口大腹。
    3. nồi gốm; nồi sứ。锅一类的器皿。

    Chữ gần giống với 钫:

    钘, 钙, 钚, 钛, 钜, 钝, 钞, 钟, 钠, 钡, 钢, 钣, 钤, 钥, 钦, 钧, 钨, 钩, 钪, 钫, 钬, 钭, 钮, 钯, 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钫

    鈁,

    Chữ gần giống 钫

    镵, 钼, 钸, 访, 钹, 防, 钺, 钻, 钽, 钶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钫 Tự hình chữ 钫 Tự hình chữ 钫 Tự hình chữ 钫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钫

    phương钫:phương (chất francium)
    钫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钫 Tìm thêm nội dung cho: 钫