Cao su chống va đập cửa

Từ: bần tiện giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bần tiện giao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bầntiệngiao

bần tiện giao
Bạn bè từ thuở nghèo hèn.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Bạc hãnh tặc! Nhĩ bất kí Tống Hoằng hữu ngôn: "Bần tiện chi giao bất khả vong, tao khang chi thê bất hạ đường
賊! 言: "忘, 堂" (Quyển thập thất, Kim Ngọc nô bổng đả bạc tình lang 郎).

Nghĩa chữ nôm của chữ: bần

bần𢠈:bần thần
bần𰘝:bần (cây mọc chỗ ngập nước men sông miền Nam, trái chua ăn được)
bần:bần cùng; bần thần
bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)
bần tiện giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bần tiện giao Tìm thêm nội dung cho: bần tiện giao