Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuyển thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyển thủ:
Nghĩa tuyển thủ trong tiếng Việt:
["- Người giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu: Tuyển thủ bóng bàn."]Dịch tuyển thủ sang tiếng Trung hiện đại:
选手 《被选参加体育比赛的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển
| tuyển | 䠣: | tuyển chọn |
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
| tuyển | 選: | tuyển mộ |
| tuyển | 隽: | tuyển (đầy ý nghĩa) |
| tuyển | 雋: | tuyển (đầy ý nghĩa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: tuyển thủ Tìm thêm nội dung cho: tuyển thủ
