Chữ 铑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铑, chiết tự chữ LÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铑

Chiết tự chữ lão bao gồm chữ 金 老 hoặc 钅 老 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 老
  • ghim, găm, kim
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 2. 铑 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 老
  • kim
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • []

    U+94D1, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銠;
    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铑


    lão, như "lão (chất rhodium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銠)
    [lǎo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: LÃO
    rô-đi-um (ký hiệu: Rh)。金属元素, 符号:Rh (rhodium)。银白色,质硬。常镀在探照灯等的反射镜上,也用来制热电偶和铂铑合金等。

    Chữ gần giống với 铑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铑

    ,

    Chữ gần giống 铑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铑 Tự hình chữ 铑 Tự hình chữ 铑 Tự hình chữ 铑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铑

    lão:lão (chất rhodium)
    铑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铑 Tìm thêm nội dung cho: 铑