Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铑, chiết tự chữ LÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铑:
铑
Biến thể phồn thể: 銠;
Pinyin: lao3;
Việt bính: lou5;
铑
lão, như "lão (chất rhodium)" (gdhn)
Pinyin: lao3;
Việt bính: lou5;
铑
Nghĩa Trung Việt của từ 铑
lão, như "lão (chất rhodium)" (gdhn)
Nghĩa của 铑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銠)
[lǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃO
rô-đi-um (ký hiệu: Rh)。金属元素, 符号:Rh (rhodium)。银白色,质硬。常镀在探照灯等的反射镜上,也用来制热电偶和铂铑合金等。
[lǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃO
rô-đi-um (ký hiệu: Rh)。金属元素, 符号:Rh (rhodium)。银白色,质硬。常镀在探照灯等的反射镜上,也用来制热电偶和铂铑合金等。
Chữ gần giống với 铑:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铑
銠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铑
| lão | 铑: | lão (chất rhodium) |

Tìm hình ảnh cho: 铑 Tìm thêm nội dung cho: 铑
