Từ: 出声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出声:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 声

Nghĩa của 出声 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēng] thốt ra; phát ra; bật ra (âm thanh)。发出声响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình
出声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出声 Tìm thêm nội dung cho: 出声