Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ quý:
Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3
1. [五季] ngũ quý;
季 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 季
(Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: bá, trọng, thúc, quý 伯, 仲, 叔, 季. Tuổi nhỏ nhất gọi là quý.(Danh) Gọi thay cho đệ 弟 em.
◇Lí Bạch 李白: Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên 群季俊秀, 皆為惠連 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.
(Danh) Mùa.
◎Như: tứ quý 四季 bốn mùa, xuân quý 春季 mùa xuân, hạ quý 夏季 mùa hè.
(Danh) Thời kì cố định trong năm.
◎Như: hoa quý 花季 mùa hoa, vũ quý 雨季 mùa mưa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.
(Danh) Họ Quý.
(Tính) Cuối, mạt.
◎Như: quý xuân 季春 tháng ba (cuối mùa xuân), quý thế 季世 đời cuối cùng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh quý chí kim 明季至今 (Lục phán 陸判) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.
(Tính) Út, nhỏ, non (chưa thành thục).
◎Như: quý nữ 季女 con gái út.
quí, như "đậu tứ quí" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
quỳ, như "quỳ luỵ" (gdhn)
Nghĩa của 季 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: QUÝ
1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
2. mùa; tiết。(季儿)季节。
雨季。
mùa mưa.
旺季。
đang mùa bán đắt.
西瓜季儿。
mùa dưa hấu.
3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
清季(清朝末年)。
cuối thời nhà Thanh.
明之季世。
thời kỳ cuối thời nhà Minh.
4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
伯仲叔季。
cả, hai, ba, tư.
季弟。
em trai út.
6. họ Quý。(J́)姓。
Từ ghép:
季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊
Số nét: 8
Hán Việt: QUÝ
1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
2. mùa; tiết。(季儿)季节。
雨季。
mùa mưa.
旺季。
đang mùa bán đắt.
西瓜季儿。
mùa dưa hấu.
3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
清季(清朝末年)。
cuối thời nhà Thanh.
明之季世。
thời kỳ cuối thời nhà Minh.
4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
伯仲叔季。
cả, hai, ba, tư.
季弟。
em trai út.
6. họ Quý。(J́)姓。
Từ ghép:
季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊
Tự hình:

Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai3;
癸 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 癸
(Danh) Can Quý, can sau chót trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Kinh nguyệt đàn bà gọi là thiên quý 天癸 hay quý thủy 癸水.
(Danh) Họ Quý.
quý, như "quý dậụ quý mùi" (vhn)
quấy, như "quấy phá" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
quý (gdhn)
Nghĩa của 癸 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 乙 - Ấp
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝ
quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝ
quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 貴;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
贵 quý
quý (gdhn)
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
贵 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 贵
Giản thể của chữ 貴.quý (gdhn)
Nghĩa của 贵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貴)
[guì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
绸缎比棉布贵。
lụa đắt hơn vải sợi.
春雨贵如油
mưa đầu mùa quý như dầu.
2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
宝贵
quý giá
可贵
đáng quý
3. quý。以某种情况为可贵。
人贵有自知之明。
con người quý ở chỗ tự biết mình.
锻炼身体,贵在坚持。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
贵族
quý tộc
贵妇人
người phụ nữ sang trọng.
5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
贵姓
quý danh
贵国
quý quốc
6. họ Quý。姓。
Từ ghép:
贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族
[guì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
绸缎比棉布贵。
lụa đắt hơn vải sợi.
春雨贵如油
mưa đầu mùa quý như dầu.
2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
宝贵
quý giá
可贵
đáng quý
3. quý。以某种情况为可贵。
人贵有自知之明。
con người quý ở chỗ tự biết mình.
锻炼身体,贵在坚持。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
贵族
quý tộc
贵妇人
người phụ nữ sang trọng.
5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
贵姓
quý danh
贵国
quý quốc
6. họ Quý。姓。
Từ ghép:
贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族
Dị thể chữ 贵
貴,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3 gwai6;
悸 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 悸
(Động) Kinh hoàng, sợ hãi.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư nãi lực chế kinh quý chi trạng 余乃力製驚悸之狀 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi gắng sức chế ngự mối kinh hoàng.
Nghĩa của 悸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
书
sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
惊悸。
sợ hãi.
心有余悸。
trong lòng vô cùng sợ hãi.
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
书
sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
惊悸。
sợ hãi.
心有余悸。
trong lòng vô cùng sợ hãi.
Chữ gần giống với 悸:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: kui4;
Việt bính: kwai3 kwai5;
愧 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 愧
(Động) Lấy làm thẹn, lấy làm xấu hổ.◎Như: vấn tâm vô quý 問心無愧 không thẹn với lương tâm.
(Động) Làm nhục người khác, làm cho người khác hổ thẹn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Quý Mạnh thường chiết quý Tử Dương 季孟嘗折愧子陽 (Mã Viện truyện 馬援傳) Quý Mạnh đã từng làm nhục Tử Dương.
(Động) Phụ lòng.
◇Phương Bao 方苞: Ngô thượng khủng phụ triều đình, hạ khủng quý ngô sư dã 吾上恐負朝廷, 下恐愧吾師也 (Tả trung nghị công dật sự 左忠毅公軼事) Ta trên sợ phụ triều đình, dưới sợ phụ thầy ta vậy.
(Tính) Hổ thẹn, xấu hổ.
◎Như: diện hữu quý sắc 面有愧色 mặt có vẻ xấu hổ.
quý, như "quý (thẹn, xấu hổ)" (gdhn)
Nghĩa của 愧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (媿)
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
问心无愧。
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
羞愧。
xấu hổ.
Từ ghép:
愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
问心无愧。
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
羞愧。
xấu hổ.
Từ ghép:
愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作
Dị thể chữ 愧
媿,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贵;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3
1. [寶貴] bảo quý 2. [高貴] cao quý 3. [矜貴] căng quý 4. [名貴] danh quý;
貴 quý
◎Như: quý tộc 貴族 dòng họ cao sang.
(Tính) Phẩm chất cao.
◎Như: cao quý 高貴.
(Tính) Đắt, giá cao.
◎Như: ngang quý 昂貴 giá đắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim niên chỉ trát hương liệu đoản thiểu, minh niên tất thị quý đích 今年紙札香料短少, 明年必是貴的 (Đệ tứ thập bát hồi) Năm nay giấy sắc và các loại hương khan hiếm, sang năm ắt phải đắt.
(Tính) Dùng để tỏ ý tôn kính.
◎Như: quý tính 貴姓 họ của ngài, quý quốc 貴國 nước của ông.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quý trang tại hà xứ 貴莊在何處 (Đệ tứ hồi) Quý trang ở đâu?
(Động) Quý trọng, coi trọng, chú trọng.
◎Như: trân quý 珍貴 rất yêu mến, học quý hữu hằng 學貴有恆 sự học chú trọng ở chỗ thường xuyên bền bỉ.
(Danh) Người được tôn kính, địa vị sang trọng.
◇Luận Ngữ 論語: Phú dữ quý, thị nhân chi sở dục dã; bất dĩ kì đạo đắc chi, bất xử dã 富與貴, 是人之所欲也; 不以其道得之, 不處也 (Lí nhân 里仁) Giàu và sang, người ta ai cũng muốn; nhưng chẳng phải đạo mà được (giàu sang), thì (người quân tử) không thèm.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Quý Châu 貴州.
(Danh) Họ Quý.
quý (vhn)
quí, như "quí giá" (btcn)
quý (gdhn)
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3
1. [寶貴] bảo quý 2. [高貴] cao quý 3. [矜貴] căng quý 4. [名貴] danh quý;
貴 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 貴
(Tính) Địa vị cao được coi trọng, ưu việt.◎Như: quý tộc 貴族 dòng họ cao sang.
(Tính) Phẩm chất cao.
◎Như: cao quý 高貴.
(Tính) Đắt, giá cao.
◎Như: ngang quý 昂貴 giá đắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim niên chỉ trát hương liệu đoản thiểu, minh niên tất thị quý đích 今年紙札香料短少, 明年必是貴的 (Đệ tứ thập bát hồi) Năm nay giấy sắc và các loại hương khan hiếm, sang năm ắt phải đắt.
(Tính) Dùng để tỏ ý tôn kính.
◎Như: quý tính 貴姓 họ của ngài, quý quốc 貴國 nước của ông.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quý trang tại hà xứ 貴莊在何處 (Đệ tứ hồi) Quý trang ở đâu?
(Động) Quý trọng, coi trọng, chú trọng.
◎Như: trân quý 珍貴 rất yêu mến, học quý hữu hằng 學貴有恆 sự học chú trọng ở chỗ thường xuyên bền bỉ.
(Danh) Người được tôn kính, địa vị sang trọng.
◇Luận Ngữ 論語: Phú dữ quý, thị nhân chi sở dục dã; bất dĩ kì đạo đắc chi, bất xử dã 富與貴, 是人之所欲也; 不以其道得之, 不處也 (Lí nhân 里仁) Giàu và sang, người ta ai cũng muốn; nhưng chẳng phải đạo mà được (giàu sang), thì (người quân tử) không thèm.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Quý Châu 貴州.
(Danh) Họ Quý.
quý (vhn)
quí, như "quí giá" (btcn)
quý (gdhn)
Dị thể chữ 貴
贵,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瞶;
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞆 quý
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞆 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 瞆
Giản thể của chữ 瞶Nghĩa của 瞆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞶)
[guì]
Bộ: 目- Mục
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
1. nhìn chăm chú。极视。
2. người mù。瞎子;眼昏花。
[wèi]
bệnh về mắt。眼病。
[guì]
Bộ: 目- Mục
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
1. nhìn chăm chú。极视。
2. người mù。瞎子;眼昏花。
[wèi]
bệnh về mắt。眼病。
Chữ gần giống với 瞆:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 瞆
瞶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 瞆;
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞶 quý
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Thế hữu thử lung quý 世有此聾瞶 (Vịnh hoài 詠懷) Đời có kẻ điếc và mù này.
(Tính) Ngu muội, hồ đồ.
◎Như: hôn quý 昏瞶 ngớ ngẩn, hồ đồ.
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞶 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 瞶
(Danh) Người mù.◇Nguyễn Tịch 阮籍: Thế hữu thử lung quý 世有此聾瞶 (Vịnh hoài 詠懷) Đời có kẻ điếc và mù này.
(Tính) Ngu muội, hồ đồ.
◎Như: hôn quý 昏瞶 ngớ ngẩn, hồ đồ.
Chữ gần giống với 瞶:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Dị thể chữ 瞶
瞆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 归;
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1
1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;
歸 quy, quý
◎Như: quy quốc 歸國 về nước, quy gia 歸家 về nhà.
(Động) Trả lại.
◎Như: cửu giả bất quy 久假不歸 mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
(Động) Đổ, đổ tội.
◎Như: quy tội 歸罪 đổ tội cho người, tự quy 自歸 tự thú tội.
(Động) Theo về, nương về.
◇Sử Kí 史記: Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương 聞漢王之能用人, 故歸大王 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.
(Động) Con gái đi lấy chồng.
◇Thi Kinh 詩經: Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
(Động) Đưa làm quà, tặng.
§ Thông 饋.
◇Luận Ngữ 論語: Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn 陽貨欲見孔子, 孔子不見, 歸孔子豚 (Dương Hóa 陽貨) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.
(Động) Góp lại.
◎Như: quy tinh 歸併 hợp vào, tổng quy nhất cú thoại 總歸一句話 tóm lại một câu.
(Giới) Thuộc về, do.
◎Như: giá sự bất quy ngã quản 這事不歸我管 việc đó không do tôi phụ trách.
(Phó) Kết cục.
◎Như: quy túc 歸宿 kết cục.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? 雖假符僭稱, 歸將安所容哉 (Viên Thuật liệt truyện 袁術列傳) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?
(Danh) Phép tính chia gọi là quy pháp 歸法.Một âm là quý.
(Tính) Thẹn, xấu hổ.
§ Thông quý 愧.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc 面目犁黑, 狀有歸色 (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.
qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
quy, như "vu quy" (gdhn)
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1
1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;
歸 quy, quý
Nghĩa Trung Việt của từ 歸
(Động) Về, trở về.◎Như: quy quốc 歸國 về nước, quy gia 歸家 về nhà.
(Động) Trả lại.
◎Như: cửu giả bất quy 久假不歸 mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
(Động) Đổ, đổ tội.
◎Như: quy tội 歸罪 đổ tội cho người, tự quy 自歸 tự thú tội.
(Động) Theo về, nương về.
◇Sử Kí 史記: Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương 聞漢王之能用人, 故歸大王 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.
(Động) Con gái đi lấy chồng.
◇Thi Kinh 詩經: Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
(Động) Đưa làm quà, tặng.
§ Thông 饋.
◇Luận Ngữ 論語: Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn 陽貨欲見孔子, 孔子不見, 歸孔子豚 (Dương Hóa 陽貨) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.
(Động) Góp lại.
◎Như: quy tinh 歸併 hợp vào, tổng quy nhất cú thoại 總歸一句話 tóm lại một câu.
(Giới) Thuộc về, do.
◎Như: giá sự bất quy ngã quản 這事不歸我管 việc đó không do tôi phụ trách.
(Phó) Kết cục.
◎Như: quy túc 歸宿 kết cục.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? 雖假符僭稱, 歸將安所容哉 (Viên Thuật liệt truyện 袁術列傳) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?
(Danh) Phép tính chia gọi là quy pháp 歸法.Một âm là quý.
(Tính) Thẹn, xấu hổ.
§ Thông quý 愧.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc 面目犁黑, 狀有歸色 (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.
qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
quy, như "vu quy" (gdhn)
Tự hình:

Chữ gần giống với 鯚:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯚
𱇺,
Tự hình:

Dịch quý sang tiếng Trung hiện đại:
爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý thời gian.爱惜时间。
宝 《敬辞, 称别人的家眷, 铺子等。》
quý quyến
宝眷
quý hiệu
宝号
大 《敬辞, 称与对方有关的事物。》
quý tính đại danh; quý danh.
尊姓大名
顾惜 《顾全爱惜。》
quý sức khoẻ
顾惜身体
季 《一年分春夏秋冬四季, 一季三个月。》
季度 《以一季为单位时称为季度。》
ngân sách của một quý.
季度预算。
cuốn sách này dự định sẽ xuất bản vào quý hai.
这本书预定在第二季度出版。 嘉 《美好。》
khách quý.
嘉宾。
玮 《珍奇; 贵重。》
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
明珠玮宝
quý lạ
玮奇
珍 《宝贵的; 贵重的。》
giống chim quý
珍禽
珍视 《珍惜重视。》
quý thời gian
珍惜时间
珍惜 《珍重爱惜。》
瑰 《珍奇。》
瓌 《同"瑰"。》
癸 《天干的第十位。》
贵 《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》
mưa đầu mùa quý như dầu.
春雨贵如油
贵 《评价高; 值得珍视或重视。》
quý giá
宝贵
贵 《以某种情况为可贵。》
đáng quý
可贵
con người quý ở chỗ tự biết mình.
人贵有自知之明。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
锻炼身体, 贵在坚持。 贵重 《价值高; 值得重视。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: quý Tìm thêm nội dung cho: quý

