Từ: quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ quý:

季 quý癸 quý贵 quý悸 quý媿 quý愧 quý貴 quý瞆 quý瞶 quý歸 quy, quý鯚 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này: quý

quý [quý]

U+5B63, tổng 8 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3
1. [五季] ngũ quý;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 季

(Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: bá, trọng, thúc, quý , , , . Tuổi nhỏ nhất gọi là quý.

(Danh)
Gọi thay cho đệ em.
◇Lí Bạch : Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.

(Danh)
Mùa.
◎Như: tứ quý bốn mùa, xuân quý mùa xuân, hạ quý mùa hè.

(Danh)
Thời kì cố định trong năm.
◎Như: hoa quý mùa hoa, vũ quý mùa mưa.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.

(Danh)
Họ Quý.

(Tính)
Cuối, mạt.
◎Như: quý xuân tháng ba (cuối mùa xuân), quý thế đời cuối cùng.
◇Liêu trai chí dị : Minh quý chí kim (Lục phán ) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.

(Tính)
Út, nhỏ, non (chưa thành thục).
◎Như: quý nữ con gái út.

quí, như "đậu tứ quí" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
quỳ, như "quỳ luỵ" (gdhn)

Nghĩa của 季 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: QUÝ
1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
2. mùa; tiết。(季儿)季节。
雨季。
mùa mưa.
旺季。
đang mùa bán đắt.
西瓜季儿。
mùa dưa hấu.
3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
清季(清朝末年)。
cuối thời nhà Thanh.
明之季世。
thời kỳ cuối thời nhà Minh.
4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
伯仲叔季。
cả, hai, ba, tư.
季弟。
em trai út.
6. họ Quý。(J́)姓。
Từ ghép:
季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊

Chữ gần giống với 季:

, , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

Chữ gần giống 季

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季

quý [quý]

U+7678, tổng 9 nét, bộ Bát 癶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai3;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 癸

(Danh) Can Quý, can sau chót trong thiên can mười can.

(Danh)
Kinh nguyệt đàn bà gọi là thiên quý hay quý thủy .

(Danh)
Họ Quý.

quý, như "quý dậụ quý mùi" (vhn)
quấy, như "quấy phá" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
quý (gdhn)

Nghĩa của 癸 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐ]Bộ: 乙 - Ấp
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝ
quý (ngôi thứ 10 trong thiên can)。天干的第十位。

Chữ gần giống với 癸:

, ,

Chữ gần giống 癸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸 Tự hình chữ 癸

quý [quý]

U+8D35, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貴;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 贵

Giản thể của chữ .
quý (gdhn)

Nghĩa của 贵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貴)
[guì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
1. đắt; mắc; quý。价格高;价值大(跟"贱"相对)。
绸缎比棉布贵。
lụa đắt hơn vải sợi.
春雨贵如油
mưa đầu mùa quý như dầu.
2. quý; trọng; coi trọng。评价高;值得珍视或重视。
宝贵
quý giá
可贵
đáng quý
3. quý。以某种情况为可贵。
人贵有自知之明。
con người quý ở chỗ tự biết mình.
锻炼身体,贵在坚持。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
4. địa vị cao quý; cao quý; sang trọng。地位优越(跟"贱"相对)。
贵族
quý tộc
贵妇人
người phụ nữ sang trọng.
5. quý (xưng hô lễ phép)。敬辞,称与对方有关的事物。
贵姓
quý danh
贵国
quý quốc
6. họ Quý。姓。
Từ ghép:
贵宾 ; 贵妃 ; 贵干 ; 贵庚 ; 贵贱 ; 贵金属 ; 贵客 ; 贵人 ; 贵姓 ; 贵恙 ; 贵重 ; 贵胄 ; 贵子 ; 贵族

Chữ gần giống với 贵:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贵

,

Chữ gần giống 贵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵 Tự hình chữ 贵

quý [quý]

U+60B8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3 gwai6;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 悸

(Động) Kinh hoàng, sợ hãi.
◇Tô Mạn Thù
: Dư nãi lực chế kinh quý chi trạng (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi gắng sức chế ngự mối kinh hoàng.

Nghĩa của 悸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ

sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
惊悸。
sợ hãi.
心有余悸。
trong lòng vô cùng sợ hãi.

Chữ gần giống với 悸:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸

quý [quý]

U+5ABF, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui4, gui3;
Việt bính: kwai3;

媿 quý

Nghĩa Trung Việt của từ 媿

Cũng như chữ quý .

Chữ gần giống với 媿:

媿, ,

Dị thể chữ 媿

,

Chữ gần giống 媿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿

quý [quý]

U+6127, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui4;
Việt bính: kwai3 kwai5;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 愧

(Động) Lấy làm thẹn, lấy làm xấu hổ.
◎Như: vấn tâm vô quý
không thẹn với lương tâm.

(Động)
Làm nhục người khác, làm cho người khác hổ thẹn.
◇Hậu Hán Thư : Quý Mạnh thường chiết quý Tử Dương (Mã Viện truyện ) Quý Mạnh đã từng làm nhục Tử Dương.

(Động)
Phụ lòng.
◇Phương Bao : Ngô thượng khủng phụ triều đình, hạ khủng quý ngô sư dã , (Tả trung nghị công dật sự ) Ta trên sợ phụ triều đình, dưới sợ phụ thầy ta vậy.

(Tính)
Hổ thẹn, xấu hổ.
◎Như: diện hữu quý sắc mặt có vẻ xấu hổ.
quý, như "quý (thẹn, xấu hổ)" (gdhn)

Nghĩa của 愧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (媿)
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
问心无愧。
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
羞愧。
xấu hổ.
Từ ghép:
愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作

Chữ gần giống với 愧:

, , ,

Dị thể chữ 愧

媿,

Chữ gần giống 愧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧

quý [quý]

U+8CB4, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3
1. [寶貴] bảo quý 2. [高貴] cao quý 3. [矜貴] căng quý 4. [名貴] danh quý;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 貴

(Tính) Địa vị cao được coi trọng, ưu việt.
◎Như: quý tộc
dòng họ cao sang.

(Tính)
Phẩm chất cao.
◎Như: cao quý .

(Tính)
Đắt, giá cao.
◎Như: ngang quý giá đắt.
◇Hồng Lâu Mộng : Kim niên chỉ trát hương liệu đoản thiểu, minh niên tất thị quý đích , (Đệ tứ thập bát hồi) Năm nay giấy sắc và các loại hương khan hiếm, sang năm ắt phải đắt.

(Tính)
Dùng để tỏ ý tôn kính.
◎Như: quý tính họ của ngài, quý quốc nước của ông.
◇Thủy hử truyện : Quý trang tại hà xứ (Đệ tứ hồi) Quý trang ở đâu?

(Động)
Quý trọng, coi trọng, chú trọng.
◎Như: trân quý rất yêu mến, học quý hữu hằng sự học chú trọng ở chỗ thường xuyên bền bỉ.

(Danh)
Người được tôn kính, địa vị sang trọng.
◇Luận Ngữ : Phú dữ quý, thị nhân chi sở dục dã; bất dĩ kì đạo đắc chi, bất xử dã , ; , (Lí nhân ) Giàu và sang, người ta ai cũng muốn; nhưng chẳng phải đạo mà được (giàu sang), thì (người quân tử) không thèm.

(Danh)
Tên tắt của tỉnh Quý Châu .

(Danh)
Họ Quý.

quý (vhn)
quí, như "quí giá" (btcn)
quý (gdhn)

Chữ gần giống với 貴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貴

,

Chữ gần giống 貴

貿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貴 Tự hình chữ 貴 Tự hình chữ 貴 Tự hình chữ 貴

quý [quý]

U+7786, tổng 14 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瞶;
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 瞆

Giản thể của chữ

Nghĩa của 瞆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞶)
[guì]
Bộ: 目- Mục
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
1. nhìn chăm chú。极视。
2. người mù。瞎子;眼昏花。
[wèi]
bệnh về mắt。眼病。

Chữ gần giống với 瞆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

Dị thể chữ 瞆

,

Chữ gần giống 瞆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆

quý [quý]

U+77B6, tổng 17 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 瞶

(Danh) Người mù.
◇Nguyễn Tịch
: Thế hữu thử lung quý (Vịnh hoài ) Đời có kẻ điếc và mù này.

(Tính)
Ngu muội, hồ đồ.
◎Như: hôn quý ngớ ngẩn, hồ đồ.

Chữ gần giống với 瞶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞶

,

Chữ gần giống 瞶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞶 Tự hình chữ 瞶 Tự hình chữ 瞶 Tự hình chữ 瞶

quy, quý [quy, quý]

U+6B78, tổng 18 nét, bộ Chỉ 止
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1
1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;

quy, quý

Nghĩa Trung Việt của từ 歸

(Động) Về, trở về.
◎Như: quy quốc
về nước, quy gia về nhà.

(Động)
Trả lại.
◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ vật trả về chủ cũ.

(Động)
Đổ, đổ tội.
◎Như: quy tội đổ tội cho người, tự quy tự thú tội.

(Động)
Theo về, nương về.
◇Sử Kí : Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương , (Trần Thừa tướng thế gia ) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.

(Động)
Con gái đi lấy chồng.
◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

(Động)
Đưa làm quà, tặng.
§ Thông .
◇Luận Ngữ : Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn , , (Dương Hóa ) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.

(Động)
Góp lại.
◎Như: quy tinh hợp vào, tổng quy nhất cú thoại tóm lại một câu.

(Giới)
Thuộc về, do.
◎Như: giá sự bất quy ngã quản việc đó không do tôi phụ trách.

(Phó)
Kết cục.
◎Như: quy túc 宿 kết cục.
◇Hậu Hán Thư : Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? , (Viên Thuật liệt truyện ) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?

(Danh)
Phép tính chia gọi là quy pháp .Một âm là quý.

(Tính)
Thẹn, xấu hổ.
§ Thông quý .
◇Chiến quốc sách : Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc , (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.

qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
quy, như "vu quy" (gdhn)

Chữ gần giống với 歸:

, ,

Dị thể chữ 歸

, ,

Chữ gần giống 歸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸

quý [quý]

U+9BDA, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3;

quý

Nghĩa Trung Việt của từ 鯚

(Danh) Tức là cá quyết .

Chữ gần giống với 鯚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯚

𱇺,

Chữ gần giống 鯚

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯚 Tự hình chữ 鯚 Tự hình chữ 鯚 Tự hình chữ 鯚

Dịch quý sang tiếng Trung hiện đại:

爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý thời gian.
爱惜时间。
《敬辞, 称别人的家眷, 铺子等。》
quý quyến
宝眷
quý hiệu
宝号
《敬辞, 称与对方有关的事物。》
quý tính đại danh; quý danh.
尊姓大名
顾惜 《顾全爱惜。》
quý sức khoẻ
顾惜身体
《一年分春夏秋冬四季, 一季三个月。》
季度 《以一季为单位时称为季度。》
ngân sách của một quý.
季度预算。
cuốn sách này dự định sẽ xuất bản vào quý hai.
这本书预定在第二季度出版。 嘉 《美好。》
khách quý.
嘉宾。
《珍奇; 贵重。》
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
明珠玮宝
quý lạ
玮奇
《宝贵的; 贵重的。》
giống chim quý
珍禽
珍视 《珍惜重视。》
quý thời gian
珍惜时间
珍惜 《珍重爱惜。》
《珍奇。》
《同"瑰"。》
《天干的第十位。》
《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》
mưa đầu mùa quý như dầu.
春雨贵如油
《评价高; 值得珍视或重视。》
quý giá
宝贵
《以某种情况为可贵。》
đáng quý
可贵
con người quý ở chỗ tự biết mình.
人贵有自知之明。
rèn luyện thân thể, quý là ở sự kiên trì.
锻炼身体, 贵在坚持。 贵重 《价值高; 值得重视。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
quý:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý: 
quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quý Tìm thêm nội dung cho: quý