liễu sự
Hiểu rõ sự lí.
◇Nam sử 南史:
Khanh thù bất liễu sự!
卿殊不了事 (Thái Khuếch truyện 蔡廓傳) Khanh thật chẳng hiểu sự lí gì cả!Làm việc có năng lực.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Kim niên trướng tiền, nhãn kiến đắc hựu một cá liễu sự đích nhân tống khứ, tại thử trù trừ vị quyết
今年帳前, 眼見得又沒個了事的人送去, 在此躊躇未決 (Đệ thập lục hồi) Năm nay dưới trướng vẫn chưa tìm được một người giỏi giang, vì thế mà còn trù trừ chưa quyết định.Xong xuôi, chấm dứt.
Nghĩa của 了事 trong tiếng Trung hiện đại:
含糊了事。
ầm ừ cho qua chuyện.
草草了事。
qua loa cho xong chuyện.
应付了事。
trả lời cho xong chuyện; ậm ừ cho xong chuyện.
他想尽快了了这件事。
anh ấy muốn nhanh chóng cho qua chuyện này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 了事 Tìm thêm nội dung cho: 了事
