Chữ 尿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尿, chiết tự chữ NIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿:
尿
Pinyin: niao4, sui1;
Việt bính: niu6 seoi1;
尿 niệu
Nghĩa Trung Việt của từ 尿
(Danh) Nước đái (nước giải).(Động) Đi đái, đi tiểu.
niệu, như "niệu đạo" (gdhn)
Nghĩa của 尿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (溺)
[niào]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆU
1. nước tiểu; nước đái; nước giải。人或动物体内,由肾脏产生,从尿道排泄出来的液体。可以作肥料。
2. đi tiểu; đi đái。撒尿。
尿尿。
đi tiểu.
Từ ghép:
尿崩症 ; 尿布 ; 尿床 ; 尿道 ; 尿毒症 ; 尿肥 ; 尿炕 ; 尿素 ; 尿酸 ; 尿潴留
[suī]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: TUỴ
nước tiểu; nước đái。小便(名词)。
小孩儿又尿(niào)了一泡尿。
đứa bé tè một đống.
Ghi chú: 另见niào。
Từ ghép:
尿脬
[niào]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆU
1. nước tiểu; nước đái; nước giải。人或动物体内,由肾脏产生,从尿道排泄出来的液体。可以作肥料。
2. đi tiểu; đi đái。撒尿。
尿尿。
đi tiểu.
Từ ghép:
尿崩症 ; 尿布 ; 尿床 ; 尿道 ; 尿毒症 ; 尿肥 ; 尿炕 ; 尿素 ; 尿酸 ; 尿潴留
[suī]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: TUỴ
nước tiểu; nước đái。小便(名词)。
小孩儿又尿(niào)了一泡尿。
đứa bé tè một đống.
Ghi chú: 另见niào。
Từ ghép:
尿脬
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿
| niệu | 尿: | niệu đạo |

Tìm hình ảnh cho: 尿 Tìm thêm nội dung cho: 尿
