Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出来拔萃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出来拔萃:
Nghĩa của 出来拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūláibácuì] xuất sắc; nổi bật; nổi tiếng; đáng chú ý; xuất chúng; vượt lên trên đồng loại。超出同类之上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 出来拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 出来拔萃
