Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vài trong tiếng Việt:
["- dt. Số lượng ít, ước chừng hai ba: phát biểu vài câu chỉ có vài người phản đối thôi mua vài quyển sách."]Dịch vài sang tiếng Trung hiện đại:
几; 数; 几个 《表示大于一而小于十的不定的数目。》vài quyển sách.几本书。
两 《表示不定的数目, 和"几"差不多。》
cậu ấy đúng là cũng có một vài ngón.
他真有两下子。
tôi nói với anh một vài câu.
我跟你说两句话。
三... 五... 《表示不太大的大概数量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vài
| vài | : | một vài |
| vài | : | một vài |
| vài | 𠄽: | một vài |
| vài | 吧: | vài phen |
| vài | 排: | vài ba người |
| vài | : | một vài |
| vài | 𫿟: | |
| vài | : |

Tìm hình ảnh cho: vài Tìm thêm nội dung cho: vài
