Từ: vài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vài

Nghĩa vài trong tiếng Việt:

["- dt. Số lượng ít, ước chừng hai ba: phát biểu vài câu chỉ có vài người phản đối thôi mua vài quyển sách."]

Dịch vài sang tiếng Trung hiện đại:

几; 数; 几个 《表示大于一而小于十的不定的数目。》vài quyển sách.
几本书。
两 《表示不定的数目, 和"几"差不多。》
cậu ấy đúng là cũng có một vài ngón.
他真有两下子。
tôi nói với anh một vài câu.
我跟你说两句话。
三... 五... 《表示不太大的大概数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vài

vài󰀙:một vài
vài󰀛:một vài
vài𠄽:một vài
vài吧:vài phen
vài排:vài ba người
vài󰉏:một vài
vài𫿟: 
vài󰸿: 
vài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vài Tìm thêm nội dung cho: vài