Từ: 出岔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出岔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出岔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchà·zi] xảy ra sự cố; xảy ra sai sót; sinh biến; phát sinh biến cố。发生差错或事故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
出岔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出岔子 Tìm thêm nội dung cho: 出岔子