Từ: 击赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 击 • 赏

Nghĩa của 击赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshǎng] 书
vỗ tay tán thưởng; gõ nhịp tán thưởng。击节称赏;赞赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng赏:thưởng phạt; thưởng thức
击赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击赏 Tìm thêm nội dung cho: 击赏