Từ: 函授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函授 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshòu] hàm thụ。以通信辅导为主的教学方式(区别于"面授")。
函授生
sinh viên hàm thụ
函授教材
tài liệu giảng dạy hàm thụ
函授大学
đại học hàm thụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
函授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函授 Tìm thêm nội dung cho: 函授