Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 函购 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángòu] gởi mua bằng thư; đặt mua qua thư từ; đặt mua hàng qua thư。用通信方式向生产或经营的单位购买。
函购电视英语教材。
gởi mua tài liệu tiếng Anh qua truyền hình
开展函购业务。
phát triển nghiệp vụ đặt mua hàng qua thư.
函购电视英语教材。
gởi mua tài liệu tiếng Anh qua truyền hình
开展函购业务。
phát triển nghiệp vụ đặt mua hàng qua thư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 购
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |

Tìm hình ảnh cho: 函购 Tìm thêm nội dung cho: 函购
