Từ: 函购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函购 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángòu] gởi mua bằng thư; đặt mua qua thư từ; đặt mua hàng qua thư。用通信方式向生产或经营的单位购买。
函购电视英语教材。
gởi mua tài liệu tiếng Anh qua truyền hình
开展函购业务。
phát triển nghiệp vụ đặt mua hàng qua thư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
函购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函购 Tìm thêm nội dung cho: 函购