Từ: 格物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 物

cách vật
Truy cứu cái lí của sự vật. § Xem
cách vật trí tri
格物致知.Sửa chữa, củ chánh hành vi người khác.Cuối đời Thanh, gọi môn khoa học tự nhiên của tây phương là
cách vật
格物.

Nghĩa của 格物 trong tiếng Trung hiện đại:

[géwù] truy nguyên; truy tìm nguồn gốc (của sự vật); chấn chỉnh。推究事物的道理。
格物致知
nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
格物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格物 Tìm thêm nội dung cho: 格物