cách vật
Truy cứu cái lí của sự vật. § Xem
cách vật trí tri
格物致知.Sửa chữa, củ chánh hành vi người khác.Cuối đời Thanh, gọi môn khoa học tự nhiên của tây phương là
cách vật
格物.
Nghĩa của 格物 trong tiếng Trung hiện đại:
[géwù] truy nguyên; truy tìm nguồn gốc (của sự vật); chấn chỉnh。推究事物的道理。
格物致知
nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật
格物致知
nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 格物 Tìm thêm nội dung cho: 格物
