hung lễ
Gặp tai họa hoặc sự chẳng lành, cử hành
hung lễ
凶禮. Chẳng hạn: tang lễ, hoang lễ, điếu lễ, v.v.
◇Chu Lễ 周禮:
Dĩ hung lễ ai bang quốc chi ưu
以凶禮哀邦國之憂 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯).Đặc chỉ tang lễ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 凶禮 Tìm thêm nội dung cho: 凶禮
