Từ: 凶禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凶 • 禮

hung lễ
Gặp tai họa hoặc sự chẳng lành, cử hành
hung lễ
凶禮. Chẳng hạn: tang lễ, hoang lễ, điếu lễ, v.v.
◇Chu Lễ 周禮:
Dĩ hung lễ ai bang quốc chi ưu
以凶禮哀邦國之憂 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯).Đặc chỉ tang lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung凶:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi禮:được lãi, lời lãi
lạy禮:vái lạy
lấy禮:lấy chồng; lấy tiền
lẩy禮:run lẩy bẩy
lẫy禮:lẫy lừng
lẻ禮:lẻ loi
lể禮:lể gai
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi禮:xởi lởi
lỡi禮:xem Lễ
rẩy禮:run rẩy
rẫy禮: 
rẻ禮: 
rẽ禮:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
凶禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶禮 Tìm thêm nội dung cho: 凶禮