Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凶禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung lễ
Gặp tai họa hoặc sự chẳng lành, cử hành
hung lễ
. Chẳng hạn: tang lễ, hoang lễ, điếu lễ, v.v.
◇Chu Lễ :
Dĩ hung lễ ai bang quốc chi ưu
憂 (Xuân quan 官, Đại tông bá 伯).Đặc chỉ tang lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
凶禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶禮 Tìm thêm nội dung cho: 凶禮