Từ: 照登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照登:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 登

Nghĩa của 照登 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàodēng] đăng báo; đăng tải (bảo thảo, thư tín không sửa đổi.)。文稿、信件等不加修改地刊载。
来函照登
thư đến đăng báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng
照登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照登 Tìm thêm nội dung cho: 照登