Nghĩa của 照登 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàodēng] đăng báo; đăng tải (bảo thảo, thư tín không sửa đổi.)。文稿、信件等不加修改地刊载。
来函照登
thư đến đăng báo.
来函照登
thư đến đăng báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: 照登 Tìm thêm nội dung cho: 照登
