Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhắm trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu: nhắm rượu uống rượu nhắm với gà luộc.","- 2 đgt. 1. (Mắt) khép kín như ngủ: Hai mắt nhắm nghiền lại. 2. Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới: nhắm người vào ban chỉ huy."]Dịch nhắm sang tiếng Trung hiện đại:
合 《闭; 合拢。》nhắm mắt合上眼。
闭眼 《合上双眼。》
就 《一边儿是菜蔬、果品等, 一边儿是主食或酒, 两者搭着吃或喝。》
rượu nhắm với đậu phộng.
花生仁儿就酒。
下酒 《就着菜把酒喝下去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắm
| nhắm | 𠁪: | nhắm mà bắn |
| nhắm | 𠰃: | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | 𠲏: | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | : | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | 恁: | nhắm trúng đích |
| nhắm | 𥄮: | nhắm mắt |
| nhắm | 𥆂: | |
| nhắm | 𪾮: | nhắm mắt |
| nhắm | 𥈶: |

Tìm hình ảnh cho: nhắm Tìm thêm nội dung cho: nhắm
