Từ: nhắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhắm

Nghĩa nhắm trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu: nhắm rượu uống rượu nhắm với gà luộc.","- 2 đgt. 1. (Mắt) khép kín như ngủ: Hai mắt nhắm nghiền lại. 2. Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới: nhắm người vào ban chỉ huy."]

Dịch nhắm sang tiếng Trung hiện đại:

《闭; 合拢。》nhắm mắt
合上眼。
闭眼 《合上双眼。》
《一边儿是菜蔬、果品等, 一边儿是主食或酒, 两者搭着吃或喝。》
rượu nhắm với đậu phộng.
花生仁儿就酒。
下酒 《就着菜把酒喝下去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắm

nhắm𠁪:nhắm mà bắn
nhắm𠰃:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm𠲏:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm󰃴:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm:nhắm trúng đích
nhắm𥄮:nhắm mắt
nhắm𥆂: 
nhắm𪾮:nhắm mắt
nhắm𥈶: 
nhắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhắm Tìm thêm nội dung cho: nhắm