Từ: 分句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分句:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 句

Nghĩa của 分句 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjù] phân câu。语法上指复句里划分出来的相当于单句的部分。分句和分句之间一般有停顿,在书面上用逗号或者分号表示。分句和分句在意义上有一定的联系,常用一些关联词语(连词、有关联作用的副词或词组)来 连接,如:天晴了,雪也化了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú句:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
分句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分句 Tìm thêm nội dung cho: 分句