Từ: 枯竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūjié] 1. khô cạn; đoạn tuyệt。(水源)干涸; 断绝。
水源枯竭。
nguồn nước khô cạn.
2. cạn kiệt; khô kiệt (sức khoẻ, tài sản)。体力, 资财等用尽;穷竭。
精力枯竭。
tinh lực khô kiệt.
资源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
枯竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯竭 Tìm thêm nội dung cho: 枯竭