Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 胐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胐

1. 胐 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 出
  • nhục, nậu
  • xuất, xúy
  • 2. 胐 cấu thành từ 2 chữ: 月, 出
  • ngoạt, nguyệt
  • xuất, xúy
  • Nghĩa của 胐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěi] Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHỈ
    trăng non; trăng lưỡi liềm。新月开始发光。
    胐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胐 Tìm thêm nội dung cho: 胐