Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 笃爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǔ"ài] yêu tha thiết; yêu sâu sắc; yêu thắm thiết。深切地爱。
笃爱自己的事业。
yêu tha thiết sự nghiệp bản thân
笃爱自己的事业。
yêu tha thiết sự nghiệp bản thân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |

Tìm hình ảnh cho: 笃爱 Tìm thêm nội dung cho: 笃爱
