Từ: 挺身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngshēn] đứng ra; dũng cảm。直起身子;挺起身来。
挺身而起
anh dũng đấu tranh
挺身反抗
đứng ra chống lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
挺身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺身 Tìm thêm nội dung cho: 挺身