cực đính
Giới hạn cao nhất, đỉnh. ◇Dương Sóc 楊朔:
Nhất trực ba đáo Ngọc Hoàng đính, giá nhi tiện thị Thái San đích cực đính
一直爬到玉皇頂, 這兒便是泰山的極頂 (Thái San cực đính 泰山極頂).Vô cùng, phi thường. ◇Mao Thuẫn 茅盾:
Tại thất khứ Chu nữ sĩ chi hậu (...), tòng thử tha trụy nhập cực đính đích hoài nghi hòa bi quan
在失去周女士之後 (...), 從此他墜入極頂的懷疑和悲觀 (Truy cầu 追求, Tam).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頂
| điếng | 頂: | đau điếng, chết điếng |
| đuểnh | 頂: | đuểnh đoảng |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đảnh | 頂: | đỏng đảnh |
| đỉnh | 頂: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 極頂 Tìm thêm nội dung cho: 極頂
