ấn chứng
Phù hiệu đối chiếu để làm chứng.Chấp nhận được, nhận khả.Chỉ ấn hoa thuế phiếu.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Hữu thư xuất bản, tối hảo thị lưỡng diện đính lập hợp đồng, tái do tác giả phó cấp ấn chứng, thiếp tại mỗi bổn thư thượng
有書出版, 最好是兩面訂立合同, 再由作者付給印證, 帖在每本書上 (Thư tín tập 書信集, Trí đường thao 致唐弢).
Nghĩa của 印证 trong tiếng Trung hiện đại:
材料已印证过。
tài liệu đã được kiểm chứng
2. vật dùng chứng minh。用来印证的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |

Tìm hình ảnh cho: 印證 Tìm thêm nội dung cho: 印證
