Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印證 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印證:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn chứng
Phù hiệu đối chiếu để làm chứng.Chấp nhận được, nhận khả.Chỉ ấn hoa thuế phiếu.
◇Lỗ Tấn 迅:
Hữu thư xuất bản, tối hảo thị lưỡng diện đính lập hợp đồng, tái do tác giả phó cấp ấn chứng, thiếp tại mỗi bổn thư thượng
版, 同, 證, 上 (Thư tín tập 集, Trí đường thao 弢).

Nghĩa của 印证 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnzhèng] 1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。证明与事实相符。
材料已印证过。
tài liệu đã được kiểm chứng
2. vật dùng chứng minh。用来印证的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc
印證 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印證 Tìm thêm nội dung cho: 印證