Chữ 闌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闌, chiết tự chữ LAN, LÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闌:

闌 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闌

Chiết tự chữ lan, làn bao gồm chữ 門 柬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闌 cấu thành từ 2 chữ: 門, 柬
  • mon, món, môn
  • giản
  • lan [lan]

    U+95CC, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2, lan4;
    Việt bính: laan4
    1. [更闌] canh lan 2. [夜闌] dạ lan 3. [闌珊] lan san;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 闌

    (Tính) Sắp hết, muộn.
    ◎Như: tuế lan
    năm sắp hết, cuối năm, dạ lan đêm khuya, tửu lan cuộc rượu gần xong.

    (Tính)
    Tàn, suy lạc.
    ◎Như: lan san rã rời, trơ trụi, tiêu điều.
    ◇Nguyễn Trãi : Hồ hải niên lai hứng vị lan (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Mấy năm nay cái hứng hồ hải vẫn chưa tiêu tan.

    (Phó)
    Lẻn, càn bậy.
    ◎Như: lan xuất lẻn đi ra.
    ◇Hán Thư : Lan nhập thượng phương dịch môn (Thành đế kỉ ) Lén vào cửa nách nơi thiên tử ở.

    (Danh)
    Lan can (hàng rào).
    § Thông lan .
    ◇Lí Dục : Độc tự mộ bằng lan, vô hạn giang san, biệt thì dong dị kiến thì nan , , (Liêm ngoại vũ sàn sàn từ ) Trời tối một mình tựa lan can, non sông vô hạn, lúc chia biệt thì dễ lúc gặp khó.

    (Danh)
    Vòng đeo tay trang sức.
    ◎Như: thúy oản lan vòng đeo cổ tay màu xanh biếc.

    (Danh)
    Họ Lan.

    (Động)
    Ngăn, chận, che lấp.
    § Thông lan .
    ◇Chiến quốc tung hoành gia thư : Tấn quốc khứ Lương thiên lí, hữu hà san dĩ lan chi , (Chu Kỉ vị Ngụy vương ) Nước Tấn tới nước Lương nghìn dặm, có sông núi ngăn trở.

    làn, như "làn gió" (vhn)
    lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (btcn)

    Chữ gần giống với 闌:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闌

    ,

    Chữ gần giống 闌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闌

    lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
    làn:làn gió
    闌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闌 Tìm thêm nội dung cho: 闌