Từ: 难事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难事 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánshì] việc khó; vấn đề hóc búa。困难的事情。
天下无难事, 只怕有心人。
trên đời này không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
难事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难事 Tìm thêm nội dung cho: 难事