Từ: 分肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnféi] chia nhau món lợi; chia nhau món hời (thường chỉ quyền lợi không chính đáng)。分取利益(一般指不正当的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
分肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分肥 Tìm thêm nội dung cho: 分肥