Từ: 分贝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分贝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnbèi] đê-xi-ben。计量声音强度或电功率相对大小的单位,它的数值等于音强或功率比值的常用对数的10倍。当选定一个基准音强或功率时,分贝数也表示音强或功率的绝对大小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối
分贝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分贝 Tìm thêm nội dung cho: 分贝