Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dật sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dật sinh:
dật sinh
Người diễn múa nhạc trong dịp lễ chúc ở triều đình hoặc văn miếu thời xưa.
§ Cũng nói là
dật vũ sinh
佾舞生.
Nghĩa chữ nôm của chữ: dật
| dật | 佚: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 泆: | dâm dật |
| dật | 溢: | dâm dật |
| dật | 軼: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |
| dật | 轶: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | : | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 鎰: | tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
Gới ý 17 câu đối có chữ dật:

Tìm hình ảnh cho: dật sinh Tìm thêm nội dung cho: dật sinh
