Từ: dật sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dật sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dật • sinh

dật sinh
Người diễn múa nhạc trong dịp lễ chúc ở triều đình hoặc văn miếu thời xưa.
§ Cũng nói là
dật vũ sinh
佾舞生.

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật

dật佚:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật泆:dâm dật
dật溢:dâm dật
dật軼:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật轶:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật迭:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật逸:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật󰖧:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật鎰:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh牲:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh狡:hy sinh
sinh生:sinh mệnh
sinh甥:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh笙:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Gới ý 17 câu đối có chữ dật:

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

dật sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dật sinh Tìm thêm nội dung cho: dật sinh